I. TỔ HỢP MÔN HỌC
1. Khối 10:
- Tổ hợp 1: Sách giáo khoa (Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, GDKT&PL, Vật lí, Tin học, Hoạt động trải nhiệm hướng nghiệp Bản 1); Chuyên đề học tập (Toán, Ngữ Văn, Lịch sử).
- Tổ hợp 2: Sách giáo khoa (Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, GDKT&PL, Vật lí, Hóa học, Hoạt động trải nhiệm hướng nghiệp Bản 1); Chuyên đề học tập (Toán, Ngữ Văn, Lịch sử).
- Tổ hợp 3: Sách giáo khoa (Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, GDKT&PL, Hóa học, Sinh học, Hoạt động trải nhiệm hướng nghiệp Bản 1); Chuyên đề học tập (Toán, Ngữ Văn, Lịch sử).
2. Khối 11:
- Tổ hợp 1: Sách giáo khoa (Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, GDKT&PL, Tin học, Sinh học, Hoạt động trải nhiệm hướng nghiệp Bản 1); Chuyên đề học tập (Toán, Ngữ Văn, Lịch sử).
- Tổ hợp 2: Sách giáo khoa (Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, GDKT&PL, Vật lí, Hóa học, Hoạt động trải nhiệm hướng nghiệp Bản 1); Chuyên đề học tập (Toán, Ngữ Văn, Lịch sử).
- Tổ hợp 3: Sách giáo khoa (Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, GDKT&PL, Hóa học, Sinh học, Hoạt động trải nhiệm hướng nghiệp Bản 1); Chuyên đề học tập (Toán, Ngữ Văn, Lịch sử).
3. Khối 12:
- Tổ hợp 1: Sách giáo khoa (Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Vật lí, Hóa học, Địa lí, GDKT&PL, Hoạt động trải nhiệm hướng nghiệp Bản 1); Chuyên đề học tập (Toán, Ngữ Văn, Lịch sử).
- Tổ hợp 2: Sách giáo khoa (Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Vật lí, Hóa học, Địa lí, Tin học, Hoạt động trải nhiệm hướng nghiệp Bản 1); Chuyên đề học tập (Toán, Ngữ Văn, Lịch sử).
II. SÁCH GIÁO KHOA VÀ SÁCH CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP
| STT | TÊN SÁCH | TÁC GIẢ | NHÀ XUẤT BẢN |
| 1 | Ngữ văn Tập 1 (bộ Cánh điều) | Lã Nhâm Thìn, Đỗ Ngọc Thống (đồng Tổng Chủ biên), Trần Văn Toàn (Chủ biên), Bùi Minh Đức, Bùi Thanh Hoa, Phạm Thị Thu Hương, Nguyễn Thị Tuyết Minh | Công ty Cổ phần Đầu tư Xuất bản - Thiết bị giáo dục Việt Nam (Đơn vị liên kết: Nhà xuất bản Đại học Huế) |
| Ngữ văn Tập 2 (bộ Cánh diều) | Lã Nhâm Thìn, Đỗ Ngọc Thống (đồng Tổng Chủ biên), Trần Văn Toàn (Chủ biên), Bùi Minh Đức, Phạm Thị Thu Hiền, Bùi Thanh Hoa, Nguyễn Văn Thuần |
| Chuyên đề học tập Ngữ văn (bộ Cánh diều) | Lã Nhâm Thìn, Đỗ Ngọc Thống (đồng Tổng Chủ biên), Trần Văn Toàn (Chủ biên), Bùi Minh Đức |
| 2 | Toán Tập 1 (bộ Chân trời sáng tạo) | Trần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Trần Đức Huyên, Nguyễn Thành Anh (đồng Chủ biên), Vũ Như Thư Hương, Ngô Hoàng Long, Phạm Hoàng Quân, Phạm Thị Thu Thủy | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| Toán Tập 2 (bộ Chân trời sáng tạo) | Trần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Trần Đức Huyên, Nguyễn Thành Anh (đồng Chủ biên), Vũ Như Thư Hương, Ngô Hoàng Long, Phạm Hoàng Quân, Phạm Thị Thu Thủy |
| Chuyên đề học tập Toán (bộ Chân trời sáng tạo) | Trần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Trần Đức Huyên, Nguyễn Thành Anh (đồng Chủ biên), Ngô Hoàng Long |
| 3 | Lịch sử (bộ Cánh diều) | Đỗ Thanh Bình (Tổng chủ biên), Nguyễn Văn Ninh (Chủ biên), Nguyễn Thị Thế Bình, Lê Hiến Chương, Nguyễn Mạnh Hưởng, Vũ Đức Liêm, Phạm Thị Tuyết | Công ty Cổ phần Đầu tư Xuất bản - Thiết bị giáo dục Việt Nam (Đơn vị liên kết: Nhà xuất bản Đại học Sư phạm) |
| Chuyên đề học tập Lịch sử (bộ Cánh diều) | Đỗ Thanh Bình (Tổng chủ biên), Nguyễn Văn Ninh (Chủ biên), Nguyễn Thị Thế Bình, Lê Hiến Chương, Nguyễn Mạnh Hưởng, Vũ Đức Liêm, Phạm Thị Tuyết |
| 4 | Địa lí (bộ Chân trời sáng tạo) | Nguyễn Kim Hồng (Tổng Chủ biên), Phan Văn Phú, Hà Văn Thắng (đồng Chủ biên), Huỳnh Ngọc Sao Ly, Hoàng Trọng Tuân, Phạm Thị Bạch Tuyết, Trần Quốc Việt | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| Chuyên đề học tập Địa lí (bộ Chân trời sáng tạo) | Nguyễn Kim Hồng (Tổng Chủ biên), Phan Văn Phú, Hà Văn Thắng (đồng Chủ biên), Huỳnh Ngọc Sao Ly, Hoàng Trọng Tuân, Phạm Thị Bạch Tuyết |
| 5 | Giáo dục kinh tế và pháp luật (bộ Chân trời sáng tạo) | Huỳnh Văn Sơn (Tổng Chủ biên), Đỗ Công Nam, Phạm Mạnh Thắng (đồng Chủ biên), Nguyễn Duy Dũng, Nguyễn Ngọc Hoa Đăng, Nguyễn Trần Minh Hải, Đỗ Thị Nguyệt, Nguyễn Tất Thành, Bùi Thị Xuyến, Đỗ Thị Thúy Yến | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế và pháp luật (bộ Chân trời sáng tạo) | Huỳnh Văn Sơn (Tổng Chủ biên), Đỗ Công Nam, Phạm Mạnh Thắng (đồng Chủ biên), Nguyễn Duy Dũng, Nguyễn Ngọc Hoa Đăng, Giang Thiên Vũ |
| 6 | Vật lí (bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) | Vũ Văn Hùng, Nguyễn Văn Biên (Chủ biên), Trần Ngọc Chất, Phạm Kim Chung, Đặng Thanh Hải, Tưởng Duy Hải, Bùi Gia Thịnh | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| Chuyên đề học tập Vật lí (bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) | Vũ Văn Hùng, (Tổng Chủ biên), Đặng Thanh Hải (Chủ biên), Nguyễn Chính Cương, Tưởng Duy Hải, Phạm Văn Vĩnh |
| 7 | Hóa học (bộ Chân trời sáng tạo) | Cao Cự Giác (Chủ biên), Đặng Thị Thuận An, Lê Hải Đăng, Nguyễn Đình Độ, Đậu Xuân Đức, Nguyễn Xuân Hồng Quân, Phạm Ngọc Tuấn | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| Chuyên đề học tập Hóa học (bộ Chân trời sáng tạo) | Cao Cự Giác (Chủ biên), Đặng Thị Thuận An, Lê Hải Đăng, Nguyễn Đình Độ, Đậu Xuân Đức, Nguyễn Xuân Hồng Quân, Phạm Ngọc Tuấn |
| 8 | Sinh học (bộ Chân trời sáng tạo) | Tống Xuân Tám (Chủ biên), Trần Hoàng Đương, Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Thế Hưng, Nguyễn Thị Hằng Nga, Trần Thanh Sơn | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| Chuyên đề học tập Sinh học (bộ Chân trời sáng tạo) | Tống Xuân Tám (Chủ biên), Trần Hoàng Đương, Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Thế Hưng, Nguyễn Thị Hằng Nga |
| 9 | Tin học, Định hướng Tin học ứng dụng (bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) | Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên), Bùi Việt Hà, Đào Kiến Quốc (đồng Chủ biên), Nguyễn Nam Hải, Dương Quỳnh Nga, Lê Kim Thư, Đặng Bích Việt | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| Chuyên đề học tập Tin học, Định hướng Tin học ứng dụng (bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) | Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên), Đào Kiến Quốc (Chủ biên), Ngô Văn Thứ, Đặng Bích Việt |
| 10 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Bản 1 (bộ Chân trời sáng tạo) | Đinh Thị Kim Thoa (Tổng chủ biên), Vũ Phương Liên, Cao Thị Châu Thủy (đồng Chủ biên), Nguyễn Hồng Kiên, Lại Thị Yến Ngọc, Phạm Đình Văn | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |